Phrasal verb là gì? 100+ cụm động từ thông dụng

Một trong những kiến thức ngữ pháp quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh chính là Phrasal verb.

Tuy nhiên nhiều bạn vẫn thắc mắc Phrasal verb là gì và cách sử dụng Phrasal verb đúng ngữ pháp? Đây cũng là nội dung chính mà TuhocPTE muốn giới thiệu trong bài viết sau. 

1. Phrasal verb là gì? 

Phrasal verb là cụm động từ, một dạng từ loại tiếng Anh mà bạn thường xuyên gặp trong các câu cấu trúc tiếng Anh. Cụm từ này là sự kết hợp giữa một động từ với một hoặc hai tiểu từ (particles).

Các tiểu từ có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Phrasal verb sẽ tạo nên câu văn có ý nghĩa hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

Phrasal verb là cụm động từ
Phrasal verb là cụm động từ


  • Pick là động từ có nghĩa là chọn hoặc lấy gì đó
  • Up là giới từ nghĩa là lên 

Cụm Pick up thường được sử dụng nhiều với ý nghĩa là nhặt lên, nâng, cải tiến hoặc đưa đón. Tuy nhiên trong một số hoàn cảnh cụ thể, pick up còn được sử dụng  với nhiều ý nghĩa khác nhau hoàn toàn khác. 

Example: I picked up a lot of umbrellas. 

2. Cấu tạo của Phrasal verb

Có 3 cách tiêu biểu để cấu tạo thành 1 cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, đó là sự kết hợp giữa các từ loại động từ, giới từ và trạng từ. Động để cấu tạo nên Phrasal verb có thể là nội động từ (intransitive) hoặc ngoại động từ (transitive). 

2.1. Động từ và giới từ (verb + preposition)

Verb + preposition (động từ + giới từ) là một rất phổ biến trong các cấu trúc tiếng Anh. Bạn thường gặp cấu trúc này trong các bài giao tiếp hằng ngày.  Khi sử dụng động từ và giới từ tạo thành phrasal verb giúp câu nói trở nên phong phú hơn. 

Một số giới từ thường gặpp: On, in, at, for, into, from, to, by, of, about,…

Các cấu trúc verb + preposition phổ biến: 

Verb + preposition
Verb + preposition

2.2. Động từ và trạng từ (verb + adverb)

Động từ và trạng từ (verb + adverb) cũng là một dạng cấu trúc cụm động từ (Phrasal verb) thường gặp. Nó là sự kết hợp giữ 1 động từ và 1 trạng từ. 

Một số trạng từ phổ biến như: Up, down, anyway, out, back, through, off.

Các cấu trúc verb + adverb phổ biến: 

Verb + adverb
Verb + adverb

2.3. Động từ, trạng từ và giới từ (verb + adverb + preposition)

Động từ, trạng từ và giới từ (verb + adverb + preposition) chính là cấu trúc cuối cùng chúng tôi muốn giới thiệu. Phrasal verb được cấu tạo từ cả giới từ và trạng từ. 

Các cấu trúc verb + adverb + preposition phổ biến: 

Verb + adverb + preposition
Verb + adverb + preposition

Xem thêm các bài viết liên quan:

3. Đặc điểm và cách sử dụng Phrasal verbs 

Phrasal verbs (cụm động từ) vẫn mang vai trò không khác gì động từ thông thường trong câu.

Phrasal verb (cụm động từ) được sử dụng làm nội động từ hoặc ngoại động từ của câu:

3.1. Ngoại động từ (transitive)

Khi cụm động từ trong câu với vai trò ngoại động từ, thì  theo sau nó sẽ là một danh từ, đại từ với vai trò là túc từ/ tân ngữ cho cụm động từ đó. Tuy nhiên vị trí của tân ngữ này trong câu là không cố định. 

Tân ngữ (Object) có thể ở giữa động từ và tiểu từ hoặc phía sau tiểu từ.


  • She took the dress  back. (Cô ấy đã trả lại cái váy.)
  • The police broke into the hospital to rescue everyone. (Cảnh sát đã xông vào bệnh viện để giải cứu mọi người.)

Tân ngữ (Object) bắt buộc phải ở giữa động từ và tiểu từ nếu nó là đại từ


  • Jame has called him back. (Jame vừa gọi anh ta quay trở lại.)
  • He is trying to cheer her up. (Anh ta đang cố gắng làm cô ấy vui.)

3.2. Nội động từ (intransitive)

Sau cụm động từ không có tân ngữ đi kèm.


  • The car breaks down in road. (Cái xe ngừng hoạt động trên đường.)
  • Sometimes, I drop by my grandparents house for tea. (Thỉnh thoảng tôi ghé nhà ông bà uống trà.)

Xem thêm: This week là thì gì? Công thức và cách dùng chi tiết nhất

4. Tổng hợp 100+ Phrasal verb thông dụng

Phrasal verb thông dụng
Phrasal verb thông dụng
STTPhrasal verbÝ nghĩaVí dụ
1Bear out = confirmXác nhậnThe other witnesses will bear out what I say.
2Bring in = introduceGiới thiệuThey want to bring in a bill to limit arms exports.
3Gear up for = prepare forChuẩn bịCycle organizations are gearing up for National Bike Week.
4Pair up with = team up withHợp tácSally decided to pair up with Jason for the dance contest.
5Cut down = reduceCắt giảmWe need to cut the article down to 1 000 words.
6Look back on = rememberNhớ lạiShe usually looks back on her childhood.
7Bring up = raiseNuôi dưỡngHe was brought up by his aunt.
8Hold on = waitChờ đợiHold on a minute while I get my breath back.
9Turn down = refuseTừ chốiHe has been turned down for ten jobs so far.
10Talk over = discussThảo luậnThey talked over the proposal and decided to give it their approval.
11Leave out = not include, omitBỏ quaIf you are a student, you can omit questions 16–18.
12Break downĐổ vỡ, hư hỏngThe telephone system has broken down.
13Put forward = suggestĐề xuất, gợi ýCan I put you forward for club secretary?
14Dress upĂn vận (trang trọng)There’s no need to dress up—come as you are.
15Stand forViết tắt cho‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’
16Keep up = continueTiếp tụcWell done! Keep up the good work/Keep it up.
17Look after = take care ofTrông nom, chăm sócWho’s going to look after the children while you’re away?
18Work out = calculateTính toánIt’ll work out cheaper to travel by bus.
19Show up = arriveTới, đếnIt was getting late when she finally showed up.
20Come about = happenXảy raCan you tell me how the accident came about.
21Hold up = stop, delayDừng lại, hoãn lạiAn accident is holding up traffic.
22Call off = cancelHoãn, Hủy bỏThe game was called off because of bad weather.
23Look for = expect, hope forTrông đợiWe shall be looking for an improvement in your work this term.
24Fix up = arrangeSắp xếpI’ll fix you up with a place to stay.
25Get by = manage to liveSống bằngHow does she get by on such a small salary?
26Check inLàm thủ tục vào cửaPlease check in at least an hour before departure.
27Check outLàm thủ tục raPlease check out at the reception area.
28Drop by (drop in on)Ghé quaI thought I’d drop in on you while I was passing.
29Come up withNghĩ raShe came up with a new idea for increasing sales.
30Call up = phoneGọi điệnShe’s out for lunch. Please call up later.
31Call on = visitThămMy mother’s friends call upon her everyWednesday.
32Think over = considerXem xét, cân nhắcLet me think over your request for a day or so.
33Talk over = discussThảo luậnThey talked over the proposal and decided to give it their approval.
34Move onChuyển sangCan we move on to the next item on the agenda?
35Go over = examineXem xétGo over your work before you hand it in.
36Put sth down = write sth, make a note of sthGhi chép lạiThe meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary.
37Clear up = tidyDọn dẹpI’m fed up with clearing up after you!
38Carry out = executeTiến hànhExtensive tests have been carried out on the patient.
39Break inĐột nhậpBurglars had broken in while we were away.
40Back upỦng hộI’ll back you up if they don’t believe you.
41Turn away = turn downTừ chốiThey had nowhere to stay so I couldn’t turn them away.
42Wake up = get upThức dậyWake up and listen!
43Warm upKhởi độngLet’s warm up before entering the main part.
44Turn offTắtThey’ve turned off the water while they repair a burst pipe.
45Turn onBậtI’ll turn the television on.
46Fall downXuống cấpMany buildings in the old part of the city are falling down.
47Find outTìm raI haven’t found anything out about him yet.
48Get offKhởi hànhWe got off straight after breakfast.
49Give upTừ bỏThey gave up without a fight.
50Go up = increaseTăng lênThe price of cigarettes is going up.
51Pick someone upĐón ai đóI’ll pick you up at five.
52Take upBắt đầu một hoạt động mớiHe takes up his duties next week.
53Speed upTăng tốcCan you try and speed things up a bit?
54Grow upLớn lênTheir children have all grown up and left home now.
55Catch up withTheo kịpGo on ahead. I’ll catch up with you.
56Cut offCắt bỏ cái gì đóHe had his finger cut off in an accident at work.
57Account forGiải thíchHow do you account for the show’s success?
58Belong toThuộc vềWho does this watch belong to?
59Break awayBỏ trốnThe prisoner broke away from his guards.
60Delight inThích thú vềShe delights in walking.
61Get across (to sb)Truyền đạt được đến ai đóI was trying to get across how much I admired them.
62Get afterThúc giụcDon’t just stand there talking. Get after them!
63Get alongHòa thuậnI don’t really get along with my sister’s husband.
64Get aroundLách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đếnSpain last week and Germany this week – he gets around, doesn’t he!
65Get atChạm, với tới, khám phá ra điều gìI’ve put the cake on a high shelf where he can’t get at it.
66Get awayThoát khỏi, rời điThe criminal got away from prison.
67Get backQuay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đóFinally, she get back to me.
68Get by (on,in,with st)Xoay sởHow can he get by on so little money?
69Get aboutVực lại sau một cơn ốmShe was finding it increasingly difficult to get about.
70Go alongĐi cùng ai đến nơi nào đóI will go along with him to Japan next year.
71Go awayRời, đi khỏiTell him to go away!
72Go beyond somethingVượt ngoài, vượt khỏiThe cost of marketing should not go beyond 10% avenue.
73Go downHạ, giảm (giá)The crime rate shows no signs of going down.
74Go throughChịu đựng, trải qua việc gì đóNo one can imagine what he’s going through
75Go upTăngShe always worry when her weight going up
76Look backNgẫm lại một chuyện gì đó đã quaI miss my grandmother so much when I look back on my childhood.
77Look for (st)Tìm kiếm thứ gì đóWhat are you looking for?
78Look forward to (st)Mong chờ điều gì đóI’m looking forward to coming home.
79Look out (for sb/st)Cẩn thận, coi chừng…You should look out wildlife species in the forest.
80Look upTra cứu thứ gìOxford dictionary is the best choice to look up new words.
81Take after sbGiống ai đó về ngoại hình, tính cáchJohn takes after his mother.
82Take offCất cánhThe plane took off 5 minutes ago.
83Take sth downGhi lạiI took down everything my leader said to me.
84Take sth backTrả lại thứ đã muaThere is a mistake in the color of the shirt I ordered so I will take it back.
85Take sth upBắt đầu một thói quen, sở thích mớiHe has taken up dancing.
86Clean something up lau dọn gọn gàngPlease clean up your bedroom before you go outside.
87Chip in giúp đỡIf everyone chips in we can get the kitchen painted by noon.
88Cheer somebody up làm ai đó vuiI brought you some flowers to cheer you up.
89Cheer uptrở nên vui vẻ hơnShe cheered up when she heard the good news.
90Check out somebody/ somethingnhìn ngó (một cách không lịch sự)Check out the crazy hair on that guy!
91Check somebody/ something out quan sát kỹ càng, điều traThe company checks out all new employees.
92Check outtrả phòng khách sạnYou have to check out of the hotel before 11:00 AM.
93Check in đến và xác nhận đăng ký phòng ở khách sạn hoặc lấy vé ở sân bayWe will get the hotel keys when we check in.
94Catch uptheo kịp ai đóYou’ll have to run faster than that if you want to catch up with Marty.
95Fall in love (with s.o)Yêu ai đóI fell in love with him at first sight.
96Fall intoRơi vàoThe shop fell into debt.
97Fall out ofRơi, ngã ra khỏi…The cat fell out of the window.
98Fall downRơi xuốngUnluckily, the cup fell down under the stairs.
99Fall offNgã xuốngJane broke her leg because she fell off the horse.
100Fall overVấp phải…Sam fell over a chair when he came into the house.

Phrasal verb thật sự không phải là điểm ngữ pháp đơn giản với nhiều bạn, nhưng đây chính là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng cần nắm.

Biết được Phrasal verb là gì và cách sử dụng Phrasal verb đúng ngữ pháp sẽ giúp bạn trong cả giao tiếp và làm bài tập. Vì vậy hãy đọc kỹ bài viết trên của nhé. 

Bình luận

Bài viết liên quan:

Thi PTE bao lâu có kết quả Lưu ý khi thi PTE

Thi PTE bao lâu có kết quả? Lưu ý khi thi PTE


PTE tuy không phải là bài kiểm tra tiếng Anh phổ biến nhất tại Việt Nam. Nhưng PTE đang dần trở thành chứng chỉ được lựa chọn bởi những bạn có mong muốn một chứng chỉ giá trị toàn cầu. Với chi phí tiết kiệm

Tổng hợp bài tập so sánh kép có đáp áp chi tiết

Tổng hợp bài tập so sánh kép có đáp áp chi tiết


So sánh kép là phần thí sinh thường dễ bị mắc lỗi trong các bài thi tiếng Anh. Thế nên, trong bài viết này TuhocPTE đã tổng hợp những bài tập so sánh kép trong tiếng Anh để giúp bạn làm quen, luyện tập và